TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обвола́кивать

thể chưa hoàn thành
obvolákivatʹ[ɐbvɐˈɫakʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обвола́кивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обвола́кивать nghĩa là bao phủ, phủ kín.

Nghĩa của обвола́кивать

Động từ

  1. Bao phủ, phủ kín, che phủ. + đối cách
    • ту́чи обволокли́ не́боmây đen bao phủ (phủ kín, che phủ) bầu trời

Cặp thể của обвола́кивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ обвола́кивать

NgôiHiện tại
яобвола́киваю
тыобвола́киваешь
он / она́ / оно́обвола́кивает
мыобвола́киваем
выобвола́киваете
они́обвола́кивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обволакивать.

Quá khứ

Giống đực (он)обвола́кивал
Giống cái (она́)обвола́кивала
Giống trung (оно́)обвола́кивало
Số nhiều (они́)обвола́кивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обвола́кивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обвола́кивайте

Họ từ của обвола́кивать

Câu hỏi thường gặp

обволакивать nghĩa là gì?

обволакивать (động từ) nghĩa là bao phủ, phủ kín.

обволакивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обвола́кивать (phiên âm Latinh obvolákivatʹ, IPA [ɐbvɐˈɫakʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.