обездо́ленный
Dấu sắc trên обездо́ленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обездо́ленный nghĩa là cùng quẫn, khốn quẫn.
Nghĩa của обездо́ленный
Tính từ
- Cùng quẫn, khốn quẫn, cùng cực, cùng khổ, khốn đốn, khốn cùng, lầm than, điêu đứng, khốn khổ.
Biến cách của обездо́ленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обездо́ленный | обездо́ленное | обездо́ленная | обездо́ленные |
| Sinh cách | обездо́ленного | обездо́ленного | обездо́ленной | обездо́ленных |
| Tặng cách | обездо́ленному | обездо́ленному | обездо́ленной | обездо́ленным |
| Đối cách | обездо́ленный / обездо́ленного | обездо́ленное | обездо́ленную | обездо́ленные / обездо́ленных |
| Công cụ cách | обездо́ленным | обездо́ленным | обездо́ленной | обездо́ленными |
| Giới cách | обездо́ленном | обездо́ленном | обездо́ленной | обездо́ленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của обездо́ленный
| So sánh hơn | (по)обездо́леннее |
Họ từ của обездо́ленный
Câu hỏi thường gặp
обездоленный nghĩa là gì?
обездоленный (tính từ) nghĩa là cùng quẫn, khốn quẫn.
обездоленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обездо́ленный (phiên âm Latinh obezdólennyj, IPA [ɐbʲɪzˈdolʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.