TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обездо́ленный

giống đựcđộng vật
obezdólennyj[ɐbʲɪzˈdolʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обездо́ленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обездо́ленный nghĩa là cùng quẫn, khốn quẫn.

Nghĩa của обездо́ленный

Tính từ

  1. Cùng quẫn, khốn quẫn, cùng cực, cùng khổ, khốn đốn, khốn cùng, lầm than, điêu đứng, khốn khổ.

Biến cách của обездо́ленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобездо́ленныйобездо́ленноеобездо́леннаяобездо́ленные
Sinh cáchобездо́ленногообездо́ленногообездо́леннойобездо́ленных
Tặng cáchобездо́ленномуобездо́ленномуобездо́леннойобездо́ленным
Đối cáchобездо́ленный / обездо́ленногообездо́ленноеобездо́леннуюобездо́ленные / обездо́ленных
Công cụ cáchобездо́леннымобездо́леннымобездо́леннойобездо́ленными
Giới cáchобездо́ленномобездо́ленномобездо́леннойобездо́ленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của обездо́ленный

So sánh hơn(по)обездо́леннее

Họ từ của обездо́ленный

Câu hỏi thường gặp

обездоленный nghĩa là gì?

обездоленный (tính từ) nghĩa là cùng quẫn, khốn quẫn.

обездоленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обездо́ленный (phiên âm Latinh obezdólennyj, IPA [ɐbʲɪzˈdolʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.