TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обеззара́живание

giống trungbất động vật
obezzaráživanije[ɐbʲɪzːɐˈraʐɨvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обеззара́живание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обеззара́живание nghĩa là sự tẩy uế.

Nghĩa của обеззара́живание

Danh từ

  1. Sự tẩy uế.

Biến cách của обеззара́живание (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обеззара́живаниеобеззара́живания
Sinh cách кого? чего?обеззара́живанияобеззара́живаний
Tặng cách кому? чему?обеззара́живаниюобеззара́живаниям
Đối cách кого? что?обеззара́живаниеобеззара́живания
Công cụ cách кем? чем?обеззара́живаниемобеззара́живаниями
Giới cách о ком? о чём?обеззара́живанииобеззара́живаниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обеззара́живание

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

обеззараживание nghĩa là gì?

обеззараживание (danh từ) nghĩa là sự tẩy uế.

обеззараживание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обеззара́живание (phiên âm Latinh obezzaráživanije, IPA [ɐbʲɪzːɐˈraʐɨvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.