обеззара́живание
Dấu sắc trên обеззара́живание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обеззара́живание nghĩa là sự tẩy uế.
Nghĩa của обеззара́живание
Danh từ
- Sự tẩy uế.
Biến cách của обеззара́живание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обеззара́живание | обеззара́живания |
| Sinh cách кого? чего? | обеззара́живания | обеззара́живаний |
| Tặng cách кому? чему? | обеззара́живанию | обеззара́живаниям |
| Đối cách кого? что? | обеззара́живание | обеззара́живания |
| Công cụ cách кем? чем? | обеззара́живанием | обеззара́живаниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обеззара́живании | обеззара́живаниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обеззара́живание
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
обеззараживание nghĩa là gì?
обеззараживание (danh từ) nghĩa là sự tẩy uế.
обеззараживание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обеззара́живание (phiên âm Latinh obezzaráživanije, IPA [ɐbʲɪzːɐˈraʐɨvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.