TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обеззаразить

thể hoàn thành
obezzarazitʹ giọng máy của trình duyệt

обеззаразить nghĩa là khử trùng, sát trùng.

Nghĩa của обеззаразить

Nghĩa lấy theo mục обеззараживать.

Động từ

  1. Khử trùng, sát trùng, làm vô trùng, tiệt trùng, tẩy uế.

Câu hỏi thường gặp

обеззаразить nghĩa là gì?

обеззаразить (động từ) nghĩa là khử trùng, sát trùng.

обеззаразить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обеззаразить (phiên âm Latinh obezzarazitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.