обеспе́чение
Dấu sắc trên обеспе́чение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обеспе́чение nghĩa là sự bảo đảm, đảm bảo, chu cấp, cung cấp.
Nghĩa của обеспе́чение
Danh từ
- Sự bảo đảm, đảm bảo.
- снабжение [sự] chu cấp, cung cấp, cung ứng, tiếp tế.
- обеспе́чение про́чного ми́ра[sự] bảo đảm một nền hòa bình bền vững
- обеспе́чение промы́шленности у́глемsự cung ứng (cung cấp) than cho công nghiệp
- средства к жизни [tiền, sự] trợ cấp, phụ cấp, bảo trợ, cấp dưỡng.
- пра́во на материа́льное обеспе́чение[chế độ, công tác] bảo trợ xã hội, cứu tế xã hội
- гарантия [sự] bảo đảm, đảm bảo.
Biến cách của обеспе́чение (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обеспе́чение | обеспе́чения |
| Sinh cách кого? чего? | обеспе́чения | обеспе́чений |
| Tặng cách кому? чему? | обеспе́чению | обеспе́чениям |
| Đối cách кого? что? | обеспе́чение | обеспе́чения |
| Công cụ cách кем? чем? | обеспе́чением | обеспе́чениями |
| Giới cách о ком? о чём? | обеспе́чении | обеспе́чениях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của обеспе́чение
Câu hỏi thường gặp
обеспечение nghĩa là gì?
обеспечение (danh từ) nghĩa là sự bảo đảm, đảm bảo, chu cấp, cung cấp.
обеспечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обеспе́чение (phiên âm Latinh obespéčenije, IPA [ɐbʲɪˈspʲet͡ɕɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.