TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обеспе́чение

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
obespéčenije[ɐbʲɪˈspʲet͡ɕɪnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обеспе́чение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обеспе́чение nghĩa là sự bảo đảm, đảm bảo, chu cấp, cung cấp.

Nghĩa của обеспе́чение

Danh từ

  1. Sự bảo đảm, đảm bảo.
  2. снабжение [sự] chu cấp, cung cấp, cung ứng, tiếp tế.
    • обеспе́чение про́чного ми́ра[sự] bảo đảm một nền hòa bình bền vững
    • обеспе́чение промы́шленности у́глемsự cung ứng (cung cấp) than cho công nghiệp
  3. средства к жизни [tiền, sự] trợ cấp, phụ cấp, bảo trợ, cấp dưỡng.
    • пра́во на материа́льное обеспе́чение[chế độ, công tác] bảo trợ xã hội, cứu tế xã hội
  4. гарантия [sự] bảo đảm, đảm bảo.

Biến cách của обеспе́чение (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обеспе́чениеобеспе́чения
Sinh cách кого? чего?обеспе́ченияобеспе́чений
Tặng cách кому? чему?обеспе́чениюобеспе́чениям
Đối cách кого? что?обеспе́чениеобеспе́чения
Công cụ cách кем? чем?обеспе́чениемобеспе́чениями
Giới cách о ком? о чём?обеспе́ченииобеспе́чениях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của обеспе́чение

Câu hỏi thường gặp

обеспечение nghĩa là gì?

обеспечение (danh từ) nghĩa là sự bảo đảm, đảm bảo, chu cấp, cung cấp.

обеспечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обеспе́чение (phiên âm Latinh obespéčenije, IPA [ɐbʲɪˈspʲet͡ɕɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.