TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обжа́ловать

hai thể
obžálovatʹ[ɐbˈʐaɫəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обжа́ловать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обжа́ловать nghĩa là kháng cáo, khiếu nại.

Nghĩa của обжа́ловать

Động từ

  1. (luật) kháng cáo, khiếu nại. chống án, kháng án. + đối cách

Chia động từ обжа́ловать

NgôiHiện tạiTương lai
яобжа́луюобжа́лую
тыобжа́луешьобжа́луешь
он / она́ / оно́обжа́луетобжа́лует
мыобжа́луемобжа́луем
выобжа́луетеобжа́луете
они́обжа́луютобжа́луют

Quá khứ

Giống đực (он)обжа́ловал
Giống cái (она́)обжа́ловала
Giống trung (оно́)обжа́ловало
Số nhiều (они́)обжа́ловали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обжа́луй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обжа́луйте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обжа́ловать

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

обжаловать nghĩa là gì?

обжаловать (động từ) nghĩa là kháng cáo, khiếu nại.

обжаловать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обжа́ловать (phiên âm Latinh obžálovatʹ, IPA [ɐbˈʐaɫəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.