обжа́ловать
hai thể
obžálovatʹ[ɐbˈʐaɫəvətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên обжа́ловать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обжа́ловать nghĩa là kháng cáo, khiếu nại.
Nghĩa của обжа́ловать
Động từ
- (luật) kháng cáo, khiếu nại. chống án, kháng án. + đối cách
Chia động từ обжа́ловать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | обжа́лую | обжа́лую |
| ты | обжа́луешь | обжа́луешь |
| он / она́ / оно́ | обжа́лует | обжа́лует |
| мы | обжа́луем | обжа́луем |
| вы | обжа́луете | обжа́луете |
| они́ | обжа́луют | обжа́луют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | обжа́ловал |
| Giống cái (она́) | обжа́ловала |
| Giống trung (оно́) | обжа́ловало |
| Số nhiều (они́) | обжа́ловали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | обжа́луй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | обжа́луйте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обжа́ловать
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
обжаловать nghĩa là gì?
обжаловать (động từ) nghĩa là kháng cáo, khiếu nại.
обжаловать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обжа́ловать (phiên âm Latinh obžálovatʹ, IPA [ɐbˈʐaɫəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.