облада́ть
Dấu sắc trên облада́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
облада́ть nghĩa là có, sở hữu.
Nghĩa của облада́ть
Động từ
- Có, sở hữu, chiếm hữu. + công cụ cách
- облада́ть больши́м тала́нтомcó tài cao
- облада́ть хоро́шим здоро́ьемcó sức khỏe tốt
Chia động từ облада́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | облада́ю |
| ты | облада́ешь |
| он / она́ / оно́ | облада́ет |
| мы | облада́ем |
| вы | облада́ете |
| они́ | облада́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обладать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | облада́л |
| Giống cái (она́) | облада́ла |
| Giống trung (оно́) | облада́ло |
| Số nhiều (они́) | облада́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | облада́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | облада́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với облада́ть
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với облада́ть
- Многие немцы обладают светлыми волосами и голубыми глазами. Nhiều người Đức có tóc vàng và mắt xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4971420
- Те, кто обладает богатством и властью, часто контролируют образование. Kẻ giàu và kẻ mạnh thường kiểm soát giáo dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13495788
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
обладать nghĩa là gì?
обладать (động từ) nghĩa là có, sở hữu.
обладать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là облада́ть (phiên âm Latinh obladátʹ, IPA [ɐbɫɐˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.