TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

облысе́ть

thể hoàn thành
oblysétʹ[ɐbɫɨˈsʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên облысе́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

облысе́ть nghĩa là bị hói.

Nghĩa của облысе́ть

Thể hoàn thành của лысе́ть.

Động từ

  1. Bị hói.

Cặp thể của облысе́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ облысе́ть

NgôiTương lai
яоблысе́ю
тыоблысе́ешь
он / она́ / оно́облысе́ет
мыоблысе́ем
выоблысе́ете
они́облысе́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)облысе́л
Giống cái (она́)облысе́ла
Giống trung (оно́)облысе́ло
Số nhiều (они́)облысе́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)облысе́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)облысе́йте

Câu hỏi thường gặp

облысеть nghĩa là gì?

облысеть (động từ) nghĩa là bị hói.

облысеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là облысе́ть (phiên âm Latinh oblysétʹ, IPA [ɐbɫɨˈsʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.