TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обмести

thể hoàn thành
obmesti giọng máy của trình duyệt

обмести nghĩa là quét sạch, phủi sạch.

Nghĩa của обмести

Nghĩa lấy theo mục обметать.

Động từ

  1. Quét sạch, phủi sạch.

Câu hỏi thường gặp

обмести nghĩa là gì?

обмести (động từ) nghĩa là quét sạch, phủi sạch.

обмести đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обмести (phiên âm Latinh obmesti); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.