TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обмо́лвиться

thể hoàn thành
obmólvitʹsja[ɐbˈmoɫvʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обмо́лвиться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обмо́лвиться nghĩa là nói lỡ lời, lỡ miệng, buột miệng, sẩy miệng.

Nghĩa của обмо́лвиться

Động từ

  1. оговориться Nói lỡ lời, lỡ miệng, lỡ mồm, nói hớ.
  2. проговориться Buột miệng, sẩy miệng, vô tình nói ra.
    • не обмо́лвиться(ни еди́ным) сло́вом — không hé răng nói nửa lời, không nói không rằng

Chia động từ обмо́лвиться

NgôiTương lai
яобмо́лвлюсь
тыобмо́лвишься
он / она́ / оно́обмо́лвится
мыобмо́лвимся
выобмо́лвитесь
они́обмо́лвятся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)обмо́лвился
Giống cái (она́)обмо́лвилась
Giống trung (оно́)обмо́лвилось
Số nhiều (они́)обмо́лвились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обмо́лвись
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обмо́лвитесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обмо́лвиться

Đồng nghĩa

Họ từ của обмо́лвиться

Câu hỏi thường gặp

обмолвиться nghĩa là gì?

обмолвиться (động từ) nghĩa là nói lỡ lời, lỡ miệng, buột miệng, sẩy miệng.

обмолвиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обмо́лвиться (phiên âm Latinh obmólvitʹsja, IPA [ɐbˈmoɫvʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.