обмо́лвка
Dấu sắc trên обмо́лвка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обмо́лвка nghĩa là lời nói lỡ miệng, nói hớ.
Nghĩa của обмо́лвка
Danh từ
- Lời nói lỡ miệng, nói hớ.
Biến cách của обмо́лвка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обмо́лвка | обмо́лвки |
| Sinh cách кого? чего? | обмо́лвки | обмо́лвок |
| Tặng cách кому? чему? | обмо́лвке | обмо́лвкам |
| Đối cách кого? что? | обмо́лвку | обмо́лвки |
| Công cụ cách кем? чем? | обмо́лвкой | обмо́лвками |
| Giới cách о ком? о чём? | обмо́лвке | обмо́лвках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обмо́лвка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
обмолвка nghĩa là gì?
обмолвка (danh từ) nghĩa là lời nói lỡ miệng, nói hớ.
обмолвка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обмо́лвка (phiên âm Latinh obmólvka, IPA [ɐbˈmoɫfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.