обнару́жить
Dấu sắc trên обнару́жить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обнару́жить nghĩa là tìm, tìm kiếm, để lộ ra, làm lộ rõ.
Nghĩa của обнару́жить
Thể hoàn thành của обнару́живать.
Động từ
- Tìm, tìm kiếm, tìm tòi; (thể hoàn thành) tìm ra, tìm thấy, tìm được; (раскрывать) phát hiện [ra], khám phá [ra].
- Để lộ ra, làm lộ rõ.
- Biểu hiện, biểu lộ, tỏ rõ, hiện rõ.
- Phát hiện, phát kiến.
- Khám phá.
- Dò ra.
Cặp thể của обнару́жить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ обнару́жить
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | обнару́жу |
| ты | обнару́жишь |
| он / она́ / оно́ | обнару́жит |
| мы | обнару́жим |
| вы | обнару́жите |
| они́ | обнару́жат |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | обнару́жил |
| Giống cái (она́) | обнару́жила |
| Giống trung (оно́) | обнару́жило |
| Số nhiều (они́) | обнару́жили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | обнару́жь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | обнару́жьте |
Họ từ của обнару́жить
Câu ví dụ với обнару́жить
- Я проснулся и обнаружил в комнате вора. Tôi tỉnh dậy và thấy một tên trộm trong phòng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380961
- В сегодняшней газете не обнаружишь много новостей. Bạn không thể tìm thấy tin tức gì nhiều trong báo ngày hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1480947
- Проснувшись, я обнаружил птицу в моей комнате. Tôi tỉnh dậy và thấy một con chim trong phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1942140
- Проснувшись, я обнаружил, что лежу на полу. Tôi ngủ dậy và thấy mình nằm trên sàn nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7742811
- Открыв холодильник, я обнаружил, что мясо испортилось. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11238285
- Я проснулся и обнаружил птицу в моей комнате. Tôi tỉnh dậy và thấy một con chim trong phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1942136
- Проснувшись, я обнаружил у себя в комнате грабителя. Tôi tỉnh dậy và thấy một tên trộm trong phòng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12329982
- Я кое-что обнаружил. Tôi đã khám phá ra thứ gì đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13602371
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
обнаружить nghĩa là gì?
обнаружить (động từ) nghĩa là tìm, tìm kiếm, để lộ ra, làm lộ rõ.
обнаружить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обнару́жить (phiên âm Latinh obnarúžitʹ, IPA [ɐbnɐˈruʐɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.