TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ободри́ться

thể hoàn thành
obodrítʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ободри́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ободри́ться nghĩa là sảng khoái lên, tưởi tỉnh lên.

Nghĩa của ободри́ться

Thể hoàn thành của ободря́ться.

Động từ

  1. Sảng khoái lên, tưởi tỉnh lên, phấn khởi lên, tin tưởng hơn.

Cặp thể của ободри́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ободри́ться

NgôiTương lai
яободрю́сь
тыободри́шься
он / она́ / оно́ободри́тся
мыободри́мся
выободри́тесь
они́ободря́тся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)ободри́лся
Giống cái (она́)ободри́лась
Giống trung (оно́)ободри́лось
Số nhiều (они́)ободри́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ободри́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ободри́тесь

Câu hỏi thường gặp

ободриться nghĩa là gì?

ободриться (động từ) nghĩa là sảng khoái lên, tưởi tỉnh lên.

ободриться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ободри́ться (phiên âm Latinh obodrítʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.