TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обожествить

thể hoàn thành
obožestvitʹ giọng máy của trình duyệt

обожествить nghĩa là thần thánh hóa, thần hóa.

Nghĩa của обожествить

Nghĩa lấy theo mục обожествлять.

Động từ

  1. Thần thánh hóa, thần hóa, tôn thờ, thờ phụng, sùng phụng, sùng bái.

Câu hỏi thường gặp

обожествить nghĩa là gì?

обожествить (động từ) nghĩa là thần thánh hóa, thần hóa.

обожествить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обожествить (phiên âm Latinh obožestvitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.