TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обою́дный

obojúdnyj[ɐbɐˈjudnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обою́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обою́дный nghĩa là chung.

Nghĩa của обою́дный

Tính từ

  1. Chung, chung cho cả hai bên; (взаимный) lẫn nhau.

Biến cách của обою́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобою́дныйобою́дноеобою́днаяобою́дные
Sinh cáchобою́дногообою́дногообою́днойобою́дных
Tặng cáchобою́дномуобою́дномуобою́днойобою́дным
Đối cáchобою́дный / обою́дногообою́дноеобою́днуюобою́дные / обою́дных
Công cụ cáchобою́днымобою́днымобою́днойобою́дными
Giới cáchобою́дномобою́дномобою́днойобою́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обою́дный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

обоюдный nghĩa là gì?

обоюдный (tính từ) nghĩa là chung.

обоюдный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обою́дный (phiên âm Latinh obojúdnyj, IPA [ɐbɐˈjudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.