обою́дный
obojúdnyj[ɐbɐˈjudnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên обою́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обою́дный nghĩa là chung.
Nghĩa của обою́дный
Tính từ
- Chung, chung cho cả hai bên; (взаимный) lẫn nhau.
Biến cách của обою́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обою́дный | обою́дное | обою́дная | обою́дные |
| Sinh cách | обою́дного | обою́дного | обою́дной | обою́дных |
| Tặng cách | обою́дному | обою́дному | обою́дной | обою́дным |
| Đối cách | обою́дный / обою́дного | обою́дное | обою́дную | обою́дные / обою́дных |
| Công cụ cách | обою́дным | обою́дным | обою́дной | обою́дными |
| Giới cách | обою́дном | обою́дном | обою́дной | обою́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обою́дный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
обоюдный nghĩa là gì?
обоюдный (tính từ) nghĩa là chung.
обоюдный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обою́дный (phiên âm Latinh obojúdnyj, IPA [ɐbɐˈjudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.