TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обруча́ть

thể chưa hoàn thành
obručátʹ[ɐbrʊˈt͡ɕætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обруча́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обруча́ть nghĩa là làm lễ đính hôn.

Nghĩa của обруча́ть

Động từ

  1. Làm lễ đính hôn. + đối cách

Cặp thể của обруча́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ обруча́ть

NgôiHiện tại
яобруча́ю
тыобруча́ешь
он / она́ / оно́обруча́ет
мыобруча́ем
выобруча́ете
они́обруча́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обручать.

Quá khứ

Giống đực (он)обруча́л
Giống cái (она́)обруча́ла
Giống trung (оно́)обруча́ло
Số nhiều (они́)обруча́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обруча́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обруча́йте

Câu hỏi thường gặp

обручать nghĩa là gì?

обручать (động từ) nghĩa là làm lễ đính hôn.

обручать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обруча́ть (phiên âm Latinh obručátʹ, IPA [ɐbrʊˈt͡ɕætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.