обрю́згший
Dấu sắc trên обрю́згший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обрю́згший nghĩa là béo bệu, béo phệ.
Nghĩa của обрю́згший
Nghĩa lấy theo mục обрюзглый.
Tính từ
- Béo bệu, béo phệ, béo phì, sồ sề, phục phịch.
Biến cách của обрю́згший theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обрю́згший | обрю́згшее | обрю́згшая | обрю́згшие |
| Sinh cách | обрю́згшего | обрю́згшего | обрю́згшей | обрю́згших |
| Tặng cách | обрю́згшему | обрю́згшему | обрю́згшей | обрю́згшим |
| Đối cách | обрю́згший | обрю́згшее | обрю́згшую | обрю́згшие |
| Công cụ cách | обрю́згшим | обрю́згшим | обрю́згшей | обрю́згшими |
| Giới cách | обрю́згшем | обрю́згшем | обрю́згшей | обрю́згших |
| Dạng ngắn | *обрю́згш | *обрю́згше | *обрю́згша | обрю́згши |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
обрюзгший nghĩa là gì?
обрюзгший (tính từ) nghĩa là béo bệu, béo phệ.
обрюзгший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обрю́згший (phiên âm Latinh obrjúzgšij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.