TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обрю́згший

obrjúzgšij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обрю́згший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обрю́згший nghĩa là béo bệu, béo phệ.

Nghĩa của обрю́згший

Nghĩa lấy theo mục обрюзглый.

Tính từ

  1. Béo bệu, béo phệ, béo phì, sồ sề, phục phịch.

Biến cách của обрю́згший theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобрю́згшийобрю́згшееобрю́згшаяобрю́згшие
Sinh cáchобрю́згшегообрю́згшегообрю́згшейобрю́згших
Tặng cáchобрю́згшемуобрю́згшемуобрю́згшейобрю́згшим
Đối cáchобрю́згшийобрю́згшееобрю́згшуюобрю́згшие
Công cụ cáchобрю́згшимобрю́згшимобрю́згшейобрю́згшими
Giới cáchобрю́згшемобрю́згшемобрю́згшейобрю́згших
Dạng ngắn*обрю́згш*обрю́згше*обрю́згшаобрю́згши

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

обрюзгший nghĩa là gì?

обрюзгший (tính từ) nghĩa là béo bệu, béo phệ.

обрюзгший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обрю́згший (phiên âm Latinh obrjúzgšij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.