TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обсчитаться

thể hoàn thành
obsčitatʹsja giọng máy của trình duyệt

обсчитаться nghĩa là tính nhầm, tính sai.

Nghĩa của обсчитаться

Nghĩa lấy theo mục обсчитываться.

Động từ

  1. Tính nhầm, tính sai, tính lỗi.

Câu hỏi thường gặp

обсчитаться nghĩa là gì?

обсчитаться (động từ) nghĩa là tính nhầm, tính sai.

обсчитаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обсчитаться (phiên âm Latinh obsčitatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.