TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обу́глиться

thể hoàn thành
obúglitʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обу́глиться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обу́глиться nghĩa là bị cháy thành than, đốt ra than.

Nghĩa của обу́глиться

Thể hoàn thành của обу́гливаться.

Động từ

  1. Bị cháy thành than, đốt ra than, cac-bon hóa.

Cặp thể của обу́глиться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ обу́глиться

NgôiTương lai
яобу́глюсь
тыобу́глишься
он / она́ / оно́обу́глится
мыобу́глимся
выобу́глитесь
они́обу́глятся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)обу́глился
Giống cái (она́)обу́глилась
Giống trung (оно́)обу́глилось
Số nhiều (они́)обу́глились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обу́глись
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обу́глитесь

Câu hỏi thường gặp

обуглиться nghĩa là gì?

обуглиться (động từ) nghĩa là bị cháy thành than, đốt ra than.

обуглиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обу́глиться (phiên âm Latinh obúglitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.