обхо́дный
Dấu sắc trên обхо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обхо́дный nghĩa là quanh, vòng.
Nghĩa của обхо́дный
Nghĩa lấy theo mục обходной.
Tính từ
- Quanh, vòng, quanh co; (nghĩa bóng) khéo léo, mưu mẹo.
- quân sự Bọc quanh, vòng quanh, vu hồi, bao dực.
Biến cách của обхо́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обхо́дный | обхо́дное | обхо́дная | обхо́дные |
| Sinh cách | обхо́дного | обхо́дного | обхо́дной | обхо́дных |
| Tặng cách | обхо́дному | обхо́дному | обхо́дной | обхо́дным |
| Đối cách | обхо́дный | обхо́дное | обхо́дную | обхо́дные |
| Công cụ cách | обхо́дным | обхо́дным | обхо́дной | обхо́дными |
| Giới cách | обхо́дном | обхо́дном | обхо́дной | обхо́дных |
| Dạng ngắn | обхо́ден | обхо́дно | обхо́дна | обхо́дны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
обходный nghĩa là gì?
обходный (tính từ) nghĩa là quanh, vòng.
обходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обхо́дный (phiên âm Latinh obxódnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.