TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обшива́ть

thể chưa hoàn thành
obšivátʹ[ɐpʂɨˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обшива́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обшива́ть nghĩa là trang sức, trang trí, viền.

Nghĩa của обшива́ть

Động từ

  1. В Т; отделывать Trang sức, trang trí.
  2. зашивать во что-л. Viền, khâu bọc... [lại].
    • обшива́ть воротни́к ка́нтомviền cổ áo
    • обшива́ть посы́лку холсто́мkhâu bọc bưu kiện bằng vải gai
  3. В Т; покрывать, обтягивать Bọc phủ, bọc quanh, quây, bao bọc, bịt.
    • обшива́ть что-л. до́скамиđóng ván bọc quanh cái gì
  4. khẩu ngữ шить одежду для кого-л. May, may mặc. + đối cách
    • она́ обшива́ет всю семью́chị ấy may mặc cho cả nhà

Cặp thể của обшива́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ обшива́ть

NgôiHiện tại
яобшива́ю
тыобшива́ешь
он / она́ / оно́обшива́ет
мыобшива́ем
выобшива́ете
они́обшива́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обшивать.

Quá khứ

Giống đực (он)обшива́л
Giống cái (она́)обшива́ла
Giống trung (оно́)обшива́ло
Số nhiều (они́)обшива́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обшива́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обшива́йте

Họ từ của обшива́ть

Câu hỏi thường gặp

обшивать nghĩa là gì?

обшивать (động từ) nghĩa là trang sức, trang trí, viền.

обшивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обшива́ть (phiên âm Latinh obšivátʹ, IPA [ɐpʂɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.