обшива́ть
Dấu sắc trên обшива́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обшива́ть nghĩa là trang sức, trang trí, viền.
Nghĩa của обшива́ть
Động từ
- В Т; отделывать Trang sức, trang trí.
- зашивать во что-л. Viền, khâu bọc... [lại].
- обшива́ть воротни́к ка́нтомviền cổ áo
- обшива́ть посы́лку холсто́мkhâu bọc bưu kiện bằng vải gai
- В Т; покрывать, обтягивать Bọc phủ, bọc quanh, quây, bao bọc, bịt.
- обшива́ть что-л. до́скамиđóng ván bọc quanh cái gì
- khẩu ngữ шить одежду для кого-л. May, may mặc. + đối cách
- она́ обшива́ет всю семью́chị ấy may mặc cho cả nhà
Cặp thể của обшива́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ обшива́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | обшива́ю |
| ты | обшива́ешь |
| он / она́ / оно́ | обшива́ет |
| мы | обшива́ем |
| вы | обшива́ете |
| они́ | обшива́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обшивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | обшива́л |
| Giống cái (она́) | обшива́ла |
| Giống trung (оно́) | обшива́ло |
| Số nhiều (они́) | обшива́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | обшива́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | обшива́йте |
Họ từ của обшива́ть
Câu hỏi thường gặp
обшивать nghĩa là gì?
обшивать (động từ) nghĩa là trang sức, trang trí, viền.
обшивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обшива́ть (phiên âm Latinh obšivátʹ, IPA [ɐpʂɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.