объе́здить
Dấu sắc trên объе́здить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
объе́здить nghĩa là đi khắp, đi đến nhiều nơi.
Nghĩa của объе́здить
Thể hoàn thành của объезжа́ть.
Động từ
- Đi khắp, đi đến nhiều nơi (bằng xe cộ, tàu bè, v. v...); (с целью посещение) đi thăm nhiều nơi, (путешествуя) đi du lịch, chu du, ngao du, (верхом) đi [ngựa] qua nhiều nơi.
Cặp thể của объе́здить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ объе́здить
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | объе́зжу |
| ты | объе́здишь |
| он / она́ / оно́ | объе́здит |
| мы | объе́здим |
| вы | объе́здите |
| они́ | объе́здят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | объе́здил |
| Giống cái (она́) | объе́здила |
| Giống trung (оно́) | объе́здило |
| Số nhiều (они́) | объе́здили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | объе́зди |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | объе́здите |
Họ từ của объе́здить
Câu hỏi thường gặp
объездить nghĩa là gì?
объездить (động từ) nghĩa là đi khắp, đi đến nhiều nơi.
объездить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là объе́здить (phiên âm Latinh obʺjézditʹ, IPA [ɐbˈjezʲdʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.