TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

овеществиться

thể hoàn thành
oveščestvitʹsja giọng máy của trình duyệt

овеществиться nghĩa là được vật hóa, vật thể hóa.

Nghĩa của овеществиться

Nghĩa lấy theo mục овеществляться.

Động từ

  1. Được vật hóa, vật thể hóa.

Câu hỏi thường gặp

овеществиться nghĩa là gì?

овеществиться (động từ) nghĩa là được vật hóa, vật thể hóa.

овеществиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là овеществиться (phiên âm Latinh oveščestvitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.