TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

овладева́ть

thể chưa hoàn thành
ovladevátʹ[ɐvɫədʲɪˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên овладева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

овладева́ть nghĩa là chiếm, chiếm lĩnh, xâm chiếm, tràn ngập.

Nghĩa của овладева́ть

Động từ

  1. захватывать Chiếm, chiếm lĩnh, đánh chiếm, chiếm được, chiếm lấy.
    • овладе́ть го́родомchiếm lĩnh (chiếm được) thành phố, chiếm thành, hạ thành
    • перен.chi phối, làm chủ
    • овладева́ть внима́нием слу́шателейthu hút (chi phối) sự chú ý của thính giả
    • овладева́ть разгово́ромchi phối hoàn toàn câu chuyện
    • овладева́ть собойtự chủ mình
  2. о мыслях, чувствях Xâm chiếm, tràn ngập.
    • мно́ю обладе́л страхnỗi khiếp sợ xâm chiếm lòng tôi
  3. усваивать Nắm vững, tinh thông, thấm nhuần, quán triệt, chiếm lĩnh.
    • овладева́ть знаниямиnắm vững kiến thức
    • овладева́ть маркси́стко-л. е́нинской теориейquán triệt(nắm vững, thấm nhuần) chủ nghĩa Mác-Lênin
    • овладе́ть но́вой профессиейtinh thông nghề mới

Cặp thể của овладева́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ овладева́ть

NgôiHiện tại
яовладева́ю
тыовладева́ешь
он / она́ / оно́овладева́ет
мыовладева́ем
выовладева́ете
они́овладева́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + овладевать.

Quá khứ

Giống đực (он)овладева́л
Giống cái (она́)овладева́ла
Giống trung (оно́)овладева́ло
Số nhiều (они́)овладева́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)овладева́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)овладева́йте

Câu hỏi thường gặp

овладевать nghĩa là gì?

овладевать (động từ) nghĩa là chiếm, chiếm lĩnh, xâm chiếm, tràn ngập.

овладевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là овладева́ть (phiên âm Latinh ovladevátʹ, IPA [ɐvɫədʲɪˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.