овладева́ть
Dấu sắc trên овладева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
овладева́ть nghĩa là chiếm, chiếm lĩnh, xâm chiếm, tràn ngập.
Nghĩa của овладева́ть
Động từ
- захватывать Chiếm, chiếm lĩnh, đánh chiếm, chiếm được, chiếm lấy.
- овладе́ть го́родомchiếm lĩnh (chiếm được) thành phố, chiếm thành, hạ thành
- перен.chi phối, làm chủ
- овладева́ть внима́нием слу́шателейthu hút (chi phối) sự chú ý của thính giả
- овладева́ть разгово́ромchi phối hoàn toàn câu chuyện
- овладева́ть собойtự chủ mình
- о мыслях, чувствях Xâm chiếm, tràn ngập.
- мно́ю обладе́л страхnỗi khiếp sợ xâm chiếm lòng tôi
- усваивать Nắm vững, tinh thông, thấm nhuần, quán triệt, chiếm lĩnh.
- овладева́ть знаниямиnắm vững kiến thức
- овладева́ть маркси́стко-л. е́нинской теориейquán triệt(nắm vững, thấm nhuần) chủ nghĩa Mác-Lênin
- овладе́ть но́вой профессиейtinh thông nghề mới
Cặp thể của овладева́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ овладева́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | овладева́ю |
| ты | овладева́ешь |
| он / она́ / оно́ | овладева́ет |
| мы | овладева́ем |
| вы | овладева́ете |
| они́ | овладева́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + овладевать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | овладева́л |
| Giống cái (она́) | овладева́ла |
| Giống trung (оно́) | овладева́ло |
| Số nhiều (они́) | овладева́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | овладева́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | овладева́йте |
Câu hỏi thường gặp
овладевать nghĩa là gì?
овладевать (động từ) nghĩa là chiếm, chiếm lĩnh, xâm chiếm, tràn ngập.
овладевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là овладева́ть (phiên âm Latinh ovladevátʹ, IPA [ɐvɫədʲɪˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.