овся́нка
Dấu sắc trên овся́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
овся́нка nghĩa là cháo bột yến mạch.
Nghĩa của овся́нка
Danh từ
- Cháo bột yến mạch.
Biến cách của овся́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | овся́нка | овся́нки |
| Sinh cách кого? чего? | овся́нки | овся́нок |
| Tặng cách кому? чему? | овся́нке | овся́нкам |
| Đối cách кого? что? | овся́нку | овся́нок |
| Công cụ cách кем? чем? | овся́нкой | овся́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | овся́нке | овся́нках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của овся́нка
Câu hỏi thường gặp
овсянка nghĩa là gì?
овсянка (danh từ) nghĩa là cháo bột yến mạch.
овсянка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là овся́нка (phiên âm Latinh ovsjánka, IPA [ɐfˈsʲankə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.