оглавле́ние
Dấu sắc trên оглавле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оглавле́ние nghĩa là mục lục, bảng đề mục.
Nghĩa của оглавле́ние
Danh từ
- Mục lục, bảng đề mục.
Biến cách của оглавле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оглавле́ние | оглавле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | оглавле́ния | оглавле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | оглавле́нию | оглавле́ниям |
| Đối cách кого? что? | оглавле́ние | оглавле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | оглавле́нием | оглавле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | оглавле́нии | оглавле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với оглавле́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
оглавление nghĩa là gì?
оглавление (danh từ) nghĩa là mục lục, bảng đề mục.
оглавление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оглавле́ние (phiên âm Latinh oglavlénije, IPA [ɐɡɫɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.