огорошивать
thể chưa hoàn thành
ogorošivatʹ
giọng máy của trình duyệt
огорошивать nghĩa là làm sửng sốt, làm kinh ngạc.
Nghĩa của огорошивать
Động từ
- khẩu ngữ Làm... sửng sốt, làm... kinh ngạc.
Cặp thể của огорошивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Câu hỏi thường gặp
огорошивать nghĩa là gì?
огорошивать (động từ) nghĩa là làm sửng sốt, làm kinh ngạc.
огорошивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là огорошивать (phiên âm Latinh ogorošivatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.