TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одина́ковый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
odinákovyj[ɐdʲɪˈnakəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên одина́ковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

одина́ковый nghĩa là giống nhau.

Nghĩa của одина́ковый

Tính từ

  1. Như nhau, giống nhau.
    • в одина́ковой ме́реnhư nhau

Biến cách của одина́ковый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодина́ковыйодина́ковоеодина́коваяодина́ковые
Sinh cáchодина́ковогоодина́ковогоодина́ковойодина́ковых
Tặng cáchодина́ковомуодина́ковомуодина́ковойодина́ковым
Đối cáchодина́ковый / одина́ковогоодина́ковоеодина́ковуюодина́ковые / одина́ковых
Công cụ cáchодина́ковымодина́ковымодина́ковойодина́ковыми
Giới cáchодина́ковомодина́ковомодина́ковойодина́ковых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với одина́ковый

Trái nghĩa

Câu ví dụ với одина́ковый

  • Я ко всем ученикам отношусь одинаково. Tôi đối xử như nhau với tất cả học sinh của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13548785
  • У нас одинаковая группа крови. Chúng tôi có cùng nhóm máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11229256
  • Сейчас у них одинаковая высота. Bây giờ họ cao bằng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13870830
  • Обе формы одинаково правильны. Cả hai dạng đều chính xác như nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13932646
  • Они все одинаковые? Họ có giống nhau không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #740260
  • Если у двух людей всегда одинаковое мнение, один из них не нужен. Nếu 2 người đàn ông luôn luôn có ý kiến giống nhau , 1 trong số họ là không cần thiết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #415707

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

одинаковый nghĩa là gì?

одинаковый (tính từ) nghĩa là giống nhau.

одинаковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одина́ковый (phiên âm Latinh odinákovyj, IPA [ɐdʲɪˈnakəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.