одина́ковый
Dấu sắc trên одина́ковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одина́ковый nghĩa là giống nhau.
Nghĩa của одина́ковый
Tính từ
- Như nhau, giống nhau.
- в одина́ковой ме́реnhư nhau
Biến cách của одина́ковый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | одина́ковый | одина́ковое | одина́ковая | одина́ковые |
| Sinh cách | одина́кового | одина́кового | одина́ковой | одина́ковых |
| Tặng cách | одина́ковому | одина́ковому | одина́ковой | одина́ковым |
| Đối cách | одина́ковый / одина́кового | одина́ковое | одина́ковую | одина́ковые / одина́ковых |
| Công cụ cách | одина́ковым | одина́ковым | одина́ковой | одина́ковыми |
| Giới cách | одина́ковом | одина́ковом | одина́ковой | одина́ковых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với одина́ковый
Trái nghĩa
Câu ví dụ với одина́ковый
- Я ко всем ученикам отношусь одинаково. Tôi đối xử như nhau với tất cả học sinh của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13548785
- У нас одинаковая группа крови. Chúng tôi có cùng nhóm máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11229256
- Сейчас у них одинаковая высота. Bây giờ họ cao bằng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13870830
- Обе формы одинаково правильны. Cả hai dạng đều chính xác như nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13932646
- Они все одинаковые? Họ có giống nhau không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #740260
- Если у двух людей всегда одинаковое мнение, один из них не нужен. Nếu 2 người đàn ông luôn luôn có ý kiến giống nhau , 1 trong số họ là không cần thiết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #415707
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
одинаковый nghĩa là gì?
одинаковый (tính từ) nghĩa là giống nhau.
одинаковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одина́ковый (phiên âm Latinh odinákovyj, IPA [ɐdʲɪˈnakəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.