TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

однокра́тный

odnokrátnyj[ɐdnɐˈkratnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên однокра́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

однокра́тный nghĩa là một lần.

Nghĩa của однокра́тный

Tính từ

  1. [Có, trong] một lần.

Biến cách của однокра́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоднокра́тныйоднокра́тноеоднокра́тнаяоднокра́тные
Sinh cáchоднокра́тногооднокра́тногооднокра́тнойоднокра́тных
Tặng cáchоднокра́тномуоднокра́тномуоднокра́тнойоднокра́тным
Đối cáchоднокра́тный / однокра́тногооднокра́тноеоднокра́тнуюоднокра́тные / однокра́тных
Công cụ cáchоднокра́тнымоднокра́тнымоднокра́тнойоднокра́тными
Giới cáchоднокра́тномоднокра́тномоднокра́тнойоднокра́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với однокра́тный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

однократный nghĩa là gì?

однократный (tính từ) nghĩa là một lần.

однократный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là однокра́тный (phiên âm Latinh odnokrátnyj, IPA [ɐdnɐˈkratnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.