TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

однопу́тный

odnopútnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên однопу́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

однопу́тный nghĩa là có một đường, đường đơn.

Nghĩa của однопу́тный

Nghĩa lấy theo mục одноколейный.

Tính từ

  1. Có một đường, đường đơn.

Biến cách của однопу́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоднопу́тныйоднопу́тноеоднопу́тнаяоднопу́тные
Sinh cáchоднопу́тногооднопу́тногооднопу́тнойоднопу́тных
Tặng cáchоднопу́тномуоднопу́тномуоднопу́тнойоднопу́тным
Đối cáchоднопу́тныйоднопу́тноеоднопу́тнуюоднопу́тные
Công cụ cáchоднопу́тнымоднопу́тнымоднопу́тнойоднопу́тными
Giới cáchоднопу́тномоднопу́тномоднопу́тнойоднопу́тных
Dạng ngắnоднопу́теноднопу́тнооднопу́тнаоднопу́тны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

однопутный nghĩa là gì?

однопутный (tính từ) nghĩa là có một đường, đường đơn.

однопутный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là однопу́тный (phiên âm Latinh odnopútnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.