односельча́нка
Dấu sắc trên односельча́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
односельча́нка nghĩa là người đồng hương, người cùng làng.
Nghĩa của односельча́нка
Nghĩa lấy theo mục односельчанин.
Danh từ
- Người đồng hương, người cùng làng, người cùng quê.
Biến cách của односельча́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | односельча́нка | односельча́нки |
| Sinh cách кого? чего? | односельча́нки | односельча́нок |
| Tặng cách кому? чему? | односельча́нке | односельча́нкам |
| Đối cách кого? что? | односельча́нку | односельча́нок |
| Công cụ cách кем? чем? | односельча́нкой | односельча́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | односельча́нке | односельча́нках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
односельчанка nghĩa là gì?
односельчанка (danh từ) nghĩa là người đồng hương, người cùng làng.
односельчанка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là односельча́нка (phiên âm Latinh odnoselʹčánka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.