TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одушеви́ть

thể hoàn thành
oduševítʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên одушеви́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

одушеви́ть nghĩa là khích lệ, khuyến khích.

Nghĩa của одушеви́ть

Thể hoàn thành của одушевля́ть.

Động từ

  1. Khích lệ, khuyến khích, cổ vũ, cổ lệ, động viên, làm phấn khởi.

Cặp thể của одушеви́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ одушеви́ть

NgôiTương lai
яодушевлю́
тыодушеви́шь
он / она́ / оно́одушеви́т
мыодушеви́м
выодушеви́те
они́одушевя́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)одушеви́л
Giống cái (она́)одушеви́ла
Giống trung (оно́)одушеви́ло
Số nhiều (они́)одушеви́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)одушеви́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)одушеви́те

Câu hỏi thường gặp

одушевить nghĩa là gì?

одушевить (động từ) nghĩa là khích lệ, khuyến khích.

одушевить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одушеви́ть (phiên âm Latinh oduševítʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.