одёжа
giống cáibất động vật
odjóža[ɐˈdʲɵʐə]
giọng máy của trình duyệt
одёжа nghĩa là quần áo, đồ.
Nghĩa của одёжа
Danh từ
- Quần áo, đồ.
Biến cách của одёжа (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | одёжа | одёжи |
| Sinh cách кого? чего? | одёжи | одёж |
| Tặng cách кому? чему? | одёже | одёжам |
| Đối cách кого? что? | одёжу | одёжи |
| Công cụ cách кем? чем? | одёжей | одёжами |
| Giới cách о ком? о чём? | одёже | одёжах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với одёжа
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
одёжа nghĩa là gì?
одёжа (danh từ) nghĩa là quần áo, đồ.
одёжа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одёжа (phiên âm Latinh odjóža, IPA [ɐˈdʲɵʐə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.