TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одёжа

giống cáibất động vật
odjóža[ɐˈdʲɵʐə] giọng máy của trình duyệt

одёжа nghĩa là quần áo, đồ.

Nghĩa của одёжа

Danh từ

  1. Quần áo, đồ.

Biến cách của одёжа (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?одёжаодёжи
Sinh cách кого? чего?одёжиодёж
Tặng cách кому? чему?одёжеодёжам
Đối cách кого? что?одёжуодёжи
Công cụ cách кем? чем?одёжейодёжами
Giới cách о ком? о чём?одёжеодёжах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với одёжа

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

одёжа nghĩa là gì?

одёжа (danh từ) nghĩa là quần áo, đồ.

одёжа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одёжа (phiên âm Latinh odjóža, IPA [ɐˈdʲɵʐə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.