TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ожеребиться

thể hoàn thành
ožerebitʹsja giọng máy của trình duyệt

ожеребиться nghĩa là đẻ.

Nghĩa của ожеребиться

Nghĩa lấy theo mục жеребиться.

Động từ

  1. Đẻ (nói về ngựa, lừa, lạc đà).

Câu hỏi thường gặp

ожеребиться nghĩa là gì?

ожеребиться (động từ) nghĩa là đẻ.

ожеребиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ожеребиться (phiên âm Latinh ožerebitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.