ожеребиться
thể hoàn thành
ožerebitʹsja
giọng máy của trình duyệt
ожеребиться nghĩa là đẻ.
Nghĩa của ожеребиться
Nghĩa lấy theo mục жеребиться.
Động từ
- Đẻ (nói về ngựa, lừa, lạc đà).
Câu hỏi thường gặp
ожеребиться nghĩa là gì?
ожеребиться (động từ) nghĩa là đẻ.
ожеребиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ожеребиться (phiên âm Latinh ožerebitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.