TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

озеленить

thể hoàn thành
ozelenitʹ giọng máy của trình duyệt

озеленить nghĩa là trồng cây, lục hóa.

Nghĩa của озеленить

Nghĩa lấy theo mục озеленять.

Động từ

  1. Trồng cây, lục hóa.

Câu hỏi thường gặp

озеленить nghĩa là gì?

озеленить (động từ) nghĩa là trồng cây, lục hóa.

озеленить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là озеленить (phiên âm Latinh ozelenitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.