TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

окислиться

thể hoàn thành
okislitʹsja giọng máy của trình duyệt

окислиться nghĩa là ô-xy hóa, ốc-xy hóa.

Nghĩa của окислиться

Nghĩa lấy theo mục окисляться.

Động từ

  1. Ô-xy hóa, ốc-xy hóa.

Câu hỏi thường gặp

окислиться nghĩa là gì?

окислиться (động từ) nghĩa là ô-xy hóa, ốc-xy hóa.

окислиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là окислиться (phiên âm Latinh okislitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.