TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

окисля́ться

thể chưa hoàn thành
okisljátʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên окисля́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

окисля́ться nghĩa là ô-xy hóa, ốc-xy hóa.

Nghĩa của окисля́ться

Động từ

  1. Ô-xy hóa, ốc-xy hóa.

Cặp thể của окисля́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ окисля́ться

NgôiHiện tại
яокисля́юсь
тыокисля́ешься
он / она́ / оно́окисля́ется
мыокисля́емся
выокисля́етесь
они́окисля́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + окисляться.

Quá khứ

Giống đực (он)окисля́лся
Giống cái (она́)окисля́лась
Giống trung (оно́)окисля́лось
Số nhiều (они́)окисля́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)окисля́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)окисля́йтесь

Câu hỏi thường gặp

окисляться nghĩa là gì?

окисляться (động từ) nghĩa là ô-xy hóa, ốc-xy hóa.

окисляться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là окисля́ться (phiên âm Latinh okisljátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.