окси́д
giống đựcbất động vật
oksíd[ɐkˈsʲit]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên окси́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
окси́д nghĩa là oxit.
Nghĩa của окси́д
Danh từ
- Oxit.
Biến cách của окси́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | окси́д | окси́ды |
| Sinh cách кого? чего? | окси́да | окси́дов |
| Tặng cách кому? чему? | окси́ду | окси́дам |
| Đối cách кого? что? | окси́д | окси́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | окси́дом | окси́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | окси́де | окси́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với окси́д
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
оксид nghĩa là gì?
оксид (danh từ) nghĩa là oxit.
оксид đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là окси́д (phiên âm Latinh oksíd, IPA [ɐkˈsʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.