TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оклика́ть

thể chưa hoàn thành
oklikátʹ[ɐklʲɪˈkatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оклика́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оклика́ть nghĩa là gọi, kêu.

Nghĩa của оклика́ть

Động từ

  1. Gọi, kêu, gọi lại, kêu lại, gọi giật lại; (о часовом) hô.

Cặp thể của оклика́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ оклика́ть

NgôiHiện tại
яоклика́ю
тыоклика́ешь
он / она́ / оно́оклика́ет
мыоклика́ем
выоклика́ете
они́оклика́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + окликать.

Quá khứ

Giống đực (он)оклика́л
Giống cái (она́)оклика́ла
Giống trung (оно́)оклика́ло
Số nhiều (они́)оклика́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)оклика́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)оклика́йте

Câu hỏi thường gặp

окликать nghĩa là gì?

окликать (động từ) nghĩa là gọi, kêu.

окликать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оклика́ть (phiên âm Latinh oklikátʹ, IPA [ɐklʲɪˈkatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.