TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

омолодиться

thể hoàn thành
omoloditʹsja giọng máy của trình duyệt

омолодиться nghĩa là trẻ ra, trẻ lại.

Nghĩa của омолодиться

Nghĩa lấy theo mục омолаживаться.

Động từ

  1. Trẻ ra, trẻ lại, hoàn đồng; (об организации) [được] tăng thành phần trẻ vào, trẻ hóa.

Câu hỏi thường gặp

омолодиться nghĩa là gì?

омолодиться (động từ) nghĩa là trẻ ra, trẻ lại.

омолодиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là омолодиться (phiên âm Latinh omoloditʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.