ономатопе́я
Dấu sắc trên ономатопе́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ономатопе́я nghĩa là từ tượng thanh, tượng thanh.
Nghĩa của ономатопе́я
Danh từ
- Từ tượng thanh.
- Tượng thanh.
Biến cách của ономатопе́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ономатопе́я | ономатопе́и |
| Sinh cách кого? чего? | ономатопе́и | ономатопе́й |
| Tặng cách кому? чему? | ономатопе́е | ономатопе́ям |
| Đối cách кого? что? | ономатопе́ю | ономатопе́и |
| Công cụ cách кем? чем? | ономатопе́ей | ономатопе́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | ономатопе́е | ономатопе́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ономатопе́я
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ономатопея nghĩa là gì?
ономатопея (danh từ) nghĩa là từ tượng thanh, tượng thanh.
ономатопея đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ономатопе́я (phiên âm Latinh onomatopéja, IPA [ɐnəmətɐˈpʲejə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.