TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

опи́сывать

thể chưa hoàn thành
opísyvatʹ[ɐˈpʲisɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên опи́сывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

опи́сывать nghĩa là mô tả, miêu tả, lập danh sách, thống kê.

Nghĩa của опи́сывать

Động từ

  1. Mô tả, miêu tả, tả, khắc họa.
    • мат.vẽ hình ngoại tiếp
    • опи́сывать окру́жность вокру́г треуго́льникаvẽ hình tròn ngoại tiếp với tam giác
  2. составлять перечень чего-л. Lập danh sách, thống kê, kiểm kê.
  3. имущество Tịch biên, tịch ký, kiểm kê (kê biên) tài sản.
  4. перемещаться по кривой Vẽ lên (vạch lên, bay theo, chuyển theo) đường cong.
    • опи́сывать в во́здухе дугу́(падая) vạch lên (vẽ lên) không trung một đường cong

Cặp thể của опи́сывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ опи́сывать

NgôiHiện tại
яопи́сываю
тыопи́сываешь
он / она́ / оно́опи́сывает
мыопи́сываем
выопи́сываете
они́опи́сывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + описывать.

Quá khứ

Giống đực (он)опи́сывал
Giống cái (она́)опи́сывала
Giống trung (оно́)опи́сывало
Số nhiều (они́)опи́сывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)опи́сывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)опи́сывайте

Họ từ của опи́сывать

Câu hỏi thường gặp

описывать nghĩa là gì?

описывать (động từ) nghĩa là mô tả, miêu tả, lập danh sách, thống kê.

описывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là опи́сывать (phiên âm Latinh opísyvatʹ, IPA [ɐˈpʲisɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.