опи́сывать
Dấu sắc trên опи́сывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опи́сывать nghĩa là mô tả, miêu tả, lập danh sách, thống kê.
Nghĩa của опи́сывать
Động từ
- Mô tả, miêu tả, tả, khắc họa.
- мат.vẽ hình ngoại tiếp
- опи́сывать окру́жность вокру́г треуго́льникаvẽ hình tròn ngoại tiếp với tam giác
- составлять перечень чего-л. Lập danh sách, thống kê, kiểm kê.
- имущество Tịch biên, tịch ký, kiểm kê (kê biên) tài sản.
- перемещаться по кривой Vẽ lên (vạch lên, bay theo, chuyển theo) đường cong.
- опи́сывать в во́здухе дугу́(падая) vạch lên (vẽ lên) không trung một đường cong
Cặp thể của опи́сывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ опи́сывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | опи́сываю |
| ты | опи́сываешь |
| он / она́ / оно́ | опи́сывает |
| мы | опи́сываем |
| вы | опи́сываете |
| они́ | опи́сывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + описывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | опи́сывал |
| Giống cái (она́) | опи́сывала |
| Giống trung (оно́) | опи́сывало |
| Số nhiều (они́) | опи́сывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | опи́сывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | опи́сывайте |
Họ từ của опи́сывать
Câu hỏi thường gặp
описывать nghĩa là gì?
описывать (động từ) nghĩa là mô tả, miêu tả, lập danh sách, thống kê.
описывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опи́сывать (phiên âm Latinh opísyvatʹ, IPA [ɐˈpʲisɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.