TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оплешиветь

thể hoàn thành
oplešivetʹ giọng máy của trình duyệt

оплешиветь nghĩa là bị hói, sói.

Nghĩa của оплешиветь

Nghĩa lấy theo mục плешиветь.

Động từ

  1. Bị hói, sói, hói đầu, sói đầu, hói trán, soi trán.

Câu hỏi thường gặp

оплешиветь nghĩa là gì?

оплешиветь (động từ) nghĩa là bị hói, sói.

оплешиветь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оплешиветь (phiên âm Latinh oplešivetʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.