плешиветь
thể chưa hoàn thành
plešivetʹ
giọng máy của trình duyệt
плешиветь nghĩa là bị hói, sói.
Nghĩa của плешиветь
Động từ
- Bị hói, sói, hói đầu, sói đầu, hói trán, soi trán.
Cặp thể của плешиветь
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Câu hỏi thường gặp
плешиветь nghĩa là gì?
плешиветь (động từ) nghĩa là bị hói, sói.
плешиветь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плешиветь (phiên âm Latinh plešivetʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.