TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оплодотвориться

thể hoàn thành
oplodotvoritʹsja giọng máy của trình duyệt

оплодотвориться nghĩa là thụ thai.

Nghĩa của оплодотвориться

Nghĩa lấy theo mục оплодотворяться.

Động từ

  1. Thụ thai.

Câu hỏi thường gặp

оплодотвориться nghĩa là gì?

оплодотвориться (động từ) nghĩa là thụ thai.

оплодотвориться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оплодотвориться (phiên âm Latinh oplodotvoritʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.