оплодотворяться
thể chưa hoàn thành
oplodotvorjatʹsja
giọng máy của trình duyệt
оплодотворяться nghĩa là thụ thai.
Nghĩa của оплодотворяться
Động từ
- Thụ thai.
Cặp thể của оплодотворяться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Câu hỏi thường gặp
оплодотворяться nghĩa là gì?
оплодотворяться (động từ) nghĩa là thụ thai.
оплодотворяться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оплодотворяться (phiên âm Latinh oplodotvorjatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.