тверды́ня
Dấu sắc trên тверды́ня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тверды́ня nghĩa là pháo đài, thành trì.
Nghĩa của тверды́ня
Danh từ
- Pháo đài, thành trì, dinh lũy.
Biến cách của тверды́ня (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тверды́ня | тверды́ни |
| Sinh cách кого? чего? | тверды́ни | тверды́нь |
| Tặng cách кому? чему? | тверды́не | тверды́ням |
| Đối cách кого? что? | тверды́ню | тверды́ни |
| Công cụ cách кем? чем? | тверды́ней | тверды́нями |
| Giới cách о ком? о чём? | тверды́не | тверды́нях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тверды́ня
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
твердыня nghĩa là gì?
твердыня (danh từ) nghĩa là pháo đài, thành trì.
твердыня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тверды́ня (phiên âm Latinh tverdýnja, IPA [tvʲɪrˈdɨnʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.