опустоше́ние
Dấu sắc trên опустоше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опустоше́ние nghĩa là sự tàn phá, phá phách.
Nghĩa của опустоше́ние
Danh từ
- Sự tàn phá, phá phách, tàn hại, phá hại.
Biến cách của опустоше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | опустоше́ние | опустоше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | опустоше́ния | опустоше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | опустоше́нию | опустоше́ниям |
| Đối cách кого? что? | опустоше́ние | опустоше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | опустоше́нием | опустоше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | опустоше́нии | опустоше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của опустоше́ние
Câu hỏi thường gặp
опустошение nghĩa là gì?
опустошение (danh từ) nghĩa là sự tàn phá, phá phách.
опустошение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опустоше́ние (phiên âm Latinh opustošénije, IPA [ɐpʊstɐˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.