о́пция
giống cáibất động vật
ópcija[ˈopt͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên о́пция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́пция nghĩa là lựa chọn.
Nghĩa của о́пция
Danh từ
- Lựa chọn.
Biến cách của о́пция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́пция | о́пции |
| Sinh cách кого? чего? | о́пции | о́пций |
| Tặng cách кому? чему? | о́пции | о́пциям |
| Đối cách кого? что? | о́пцию | о́пции |
| Công cụ cách кем? чем? | о́пцией | о́пциями |
| Giới cách о ком? о чём? | о́пции | о́пциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với о́пция
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
опция nghĩa là gì?
опция (danh từ) nghĩa là lựa chọn.
опция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́пция (phiên âm Latinh ópcija, IPA [ˈopt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.