ороше́ние
Dấu sắc trên ороше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ороше́ние nghĩa là sự tưới, tưới ruộng.
Nghĩa của ороше́ние
Danh từ
- Sự tưới, tưới ruộng, đưa nước vào ruộng, dẫn thủy nhập điền.
Biến cách của ороше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ороше́ние | ороше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | ороше́ния | ороше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | ороше́нию | ороше́ниям |
| Đối cách кого? что? | ороше́ние | ороше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | ороше́нием | ороше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | ороше́нии | ороше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ороше́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
орошение nghĩa là gì?
орошение (danh từ) nghĩa là sự tưới, tưới ruộng.
орошение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ороше́ние (phiên âm Latinh orošénije, IPA [ɐrɐˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.